Thông Tin Cơ Bản Về Doanh Nghiệp Năm 2023

THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ DOANH NGHIỆP

1. Tên Công ty

Tên Công ty viết bằng tiếng Việt: CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ

Tên Công ty viết bằng tiếng Anh: INVESTMENT TRADE FOR URBAN DEVELOPMENT ONE MEMBER LIMITED COMPANY

Tên Công ty viết tắt: CÔNG TY THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ

2. Địa chỉ trụ sở chính:

Số 52 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng

Điện thoại: 0225.3747445

Email: bqlcatbi@gmail.com

Website: http://itcud.vn

3. Vốn điều lệ: 270.536.000.000 đồng

Bằng chữ: Hai trăm bảy mươi tỷ, năm trăm ba mươi sáu triệu đồng.

4. Thông tin về ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (bao gồm cả hoạt động cho thuê nhà ở, căn hộ, văn phòng, nhà xưởng, kho bãi…) 6810
(chính)
2 Xây dựng nhà các loại 4100
3 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ: xây dựng công trình đường bộ 4210
4 Xây dựng công trình công ích 4220
5 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác: Công trình giao thông, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật 4290
6 Phá dỡ 4311
7 Chuẩn bị mặt bằng 4312
8 Lắp đặt hệ thống điện 4321
9 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 4322
10 Hoàn thiện công trình xây dựng 4330
11 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 4661
12 Bán buôn kim loại và quặng kim loại: Bán buôn sắt, thép 4662
13 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: Bán buôn xi măng; gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; kính xây dựng; sơn, vécni 4663
14 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 4730
15 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh: Bán lẻ đồ ngũ kim; gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh; sơn, màu, véc ni; kính xây dựng; xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh 4752
16 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh: Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh 4773
17 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 4931
18 Vận tải hành khách đường bộ khác: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh 4932
19 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ: vận tải hàng hóa bằng xe ô tô và xe container 4933
20 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ 5221
21 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải: Dịch vụ giao nhận, bến bãi để bốc dỡ hàng hóa 5229
22 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 4511
23 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 4512
24 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác 4513
25 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 4520
26 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô vả xe có động cơ khác 4530
27 Bán mô tô, xe máy: Đại lý mô tô, xe máy 4541
28 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy 4542
29 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy: Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 4543
30 Bán buôn thực phẩm 4632
31 Bán buôn đồ uống: rượu, bia, nước ngọt, nước tinh khiết, nước giải khát 4633
32 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào 4634
33 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm 4649
34 Hoạt động cấp tín dụng khác: Dịch vụ cầm đồ 6492
35 Hoạt động tư vấn quản lý 7020
36 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan: Hoạt động đo đạc bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước 7110
37 Quảng cáo 7310
38 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 7320
39 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng 7730
40 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày: Khách sạn; Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự 5510
41 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 5610
42 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo họp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới…) 5621
43 Dịch vụ phục vụ đồ uống (không bao gồm quầy bar) 5630
44 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 1010
45 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 1050
46 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 1062
47 Sản xuất cáo loại bánh từ bột 1071
48 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo 1073
49 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng họp 4711
50 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng họp: Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại 4719
51 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh: rượu, bia, nước ngọt, nước tinh khiết, nước giải khát 4723
52 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 1075
53 Giáo dục mầm non 8510
54 Hoạt động thể thao khác: Bơi lội, quần vợt, cầu lông, bóng đá, bóng bàn 9319

 

5. Thông tin về chủ sở hữu

Tên tổ chức: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng

Địa chỉ trụ sở chính: Số 18 Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng

6. Người đại diện theo pháp luật

Họ và tên: Nguyễn Văn Tuân                              Giới tính: Nam

Chức danh: Chủ tịch kiêm Tổng giám đốc

Sinh ngày: 25/08/1970            Dân tộc: Kinh                Quốc tịch: Việt Nam

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: Giấy chứng minh nhân dân

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: 031070015047

Ngày cấp: 12/08/2021                        Nơi cấp : Cục Cảnh sát QLHC về TTXH

Địa chỉ thường trú: 9/78 Cầu Đất, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng

Địa chỉ liên hệ: 9/78 Cầu Đất, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
Tài liệu đính kèm: 20230530_Thong tin co ban ve doanh nghiep.pdf

Nội dung bài viết

Chia sẻ: