THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ DOANH NGHIỆP
1. Tên Công ty
Tên Công ty viết bằng tiếng Việt: CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ
Tên Công ty viết bằng tiếng Anh: INVESTMENT TRADE FOR URBAN DEVELOPMENT ONE MEMBER LIMITED COMPANY
Tên Công ty viết tắt: CÔNG TY THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Số 52 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng
Điện thoại: 0225.3747445
Email: bqlcatbi@gmail.com
Website: http://itcud.vn
3. Vốn điều lệ: 270.536.000.000 đồng
Bằng chữ: Hai trăm bảy mươi tỷ, năm trăm ba mươi sáu triệu đồng.
4. Thông tin về ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (bao gồm cả hoạt động cho thuê nhà ở, căn hộ, văn phòng, nhà xưởng, kho bãi…) | 6810 (chính) |
| 2 | Xây dựng nhà các loại | 4100 |
| 3 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ: xây dựng công trình đường bộ | 4210 |
| 4 | Xây dựng công trình công ích | 4220 |
| 5 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác: Công trình giao thông, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật | 4290 |
| 6 | Phá dỡ | 4311 |
| 7 | Chuẩn bị mặt bằng | 4312 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống điện | 4321 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | 4322 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | 4330 |
| 11 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 4661 |
| 12 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại: Bán buôn sắt, thép | 4662 |
| 13 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: Bán buôn xi măng; gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; kính xây dựng; sơn, vécni | 4663 |
| 14 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | 4730 |
| 15 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh: Bán lẻ đồ ngũ kim; gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh; sơn, màu, véc ni; kính xây dựng; xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh | 4752 |
| 16 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh: Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh | 4773 |
| 17 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | 4931 |
| 18 | Vận tải hành khách đường bộ khác: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh | 4932 |
| 19 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ: vận tải hàng hóa bằng xe ô tô và xe container | 4933 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | 5221 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải: Dịch vụ giao nhận, bến bãi để bốc dỡ hàng hóa | 5229 |
| 22 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | 4511 |
| 23 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | 4512 |
| 24 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | 4513 |
| 25 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | 4520 |
| 26 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô vả xe có động cơ khác | 4530 |
| 27 | Bán mô tô, xe máy: Đại lý mô tô, xe máy | 4541 |
| 28 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | 4542 |
| 29 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy: Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | 4543 |
| 30 | Bán buôn thực phẩm | 4632 |
| 31 | Bán buôn đồ uống: rượu, bia, nước ngọt, nước tinh khiết, nước giải khát | 4633 |
| 32 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | 4634 |
| 33 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm | 4649 |
| 34 | Hoạt động cấp tín dụng khác: Dịch vụ cầm đồ | 6492 |
| 35 | Hoạt động tư vấn quản lý | 7020 |
| 36 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan: Hoạt động đo đạc bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước | 7110 |
| 37 | Quảng cáo | 7310 |
| 38 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | 7320 |
| 39 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng | 7730 |
| 40 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày: Khách sạn; Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự | 5510 |
| 41 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 5610 |
| 42 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo họp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới…) | 5621 |
| 43 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (không bao gồm quầy bar) | 5630 |
| 44 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | 1010 |
| 45 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | 1050 |
| 46 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | 1062 |
| 47 | Sản xuất cáo loại bánh từ bột | 1071 |
| 48 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | 1073 |
| 49 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng họp | 4711 |
| 50 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng họp: Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại | 4719 |
| 51 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh: rượu, bia, nước ngọt, nước tinh khiết, nước giải khát | 4723 |
| 52 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | 1075 |
| 53 | Giáo dục mầm non | 8510 |
| 54 | Hoạt động thể thao khác: Bơi lội, quần vợt, cầu lông, bóng đá, bóng bàn | 9319 |
5. Thông tin về chủ sở hữu
Tên tổ chức: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng
Địa chỉ trụ sở chính: Số 18 Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng
6. Người đại diện theo pháp luật
Họ và tên: Nguyễn Văn Tuân Giới tính: Nam
Chức danh: Chủ tịch kiêm Tổng giám đốc
Sinh ngày: 25/08/1970 Dân tộc: Kinh Quốc tịch: Việt Nam
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: Giấy chứng minh nhân dân
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: 031070015047
Ngày cấp: 12/08/2021 Nơi cấp : Cục Cảnh sát QLHC về TTXH
Địa chỉ thường trú: 9/78 Cầu Đất, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
Địa chỉ liên hệ: 9/78 Cầu Đất, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
Tài liệu đính kèm: 20230530_Thong tin co ban ve doanh nghiep.pdf